Bước 1: Lượng hóa / Phân tích thành phần Dinh dưỡng bữa ăn của bạn

  •  

    Hàng ngày, bạn không thể không ăn, nhưng để trả lời câu hỏi:

    Bạn đang nhận được BAO NHIÊU CALO / hay DƯỠNG CHẤT  từ chế độ ăn hiện tại?

    thì lại hoàn toàn không hề đơn giản.

    Bước này cho bạn nhận thức chính xác về chế độ ăn hiện tại của bạn và gia đình.

    Hãy cung cấp cho chúng tôi  các thông tin về  bữa ăn của bạn trong khoảng từ 3 – 7 ngày. Số liệu càng chi tiết thì  thông số bạn nhận được càng chuẩn xác.

     

    Dưới đây là mẫu  bảng phân tích dinh dưỡng  của chuyên gia Vitacare  sau khi nhận được chi tiết về chế độ ăn trong 1 tuần một khách hàng nữ 35 tuổi (các dữ liệu cá nhân khác đã được thay đổi để đảm bảo bí mật thông tin khách hàng)

    BÁO CÁO DINH DƯỠNG CỦA NGUYỄN THỊ TÚ _TUỔI 35

    TỪ 05/06/16 – 05/09/16

    Mục tiêu về năng lượng của bạn là  1850.  Việc xây dựng chế độ ăn cho bạn sẽ dựa trên yêu cầu về việc đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng riêng của bạn.
    Các loại dưỡng chất Lượng trung bình đã ăn
    Tổng lượng calorie 1361 Calories
    Đạm (g)*** 65 g
    Đạm (% Calories)*** 19% Calories
    Chất bột đường  (g)*** 210 g
    Chất bột đường  (% Calories)*** 62% Calories
    Chất xơ 14 g
    Tổng lượng đường 23 g
    các đường phụ gia khác 15 g
    Tổng lượng chất béo 19% Calories
    Chất béo bão hòa 5% Calories
    Chất béo không bão hòa đa 5% Calories
    Chất béo không bão hòa đơn 7% Calories
    Linoleic Acid (g)*** 6 g
    Linoleic Acid (% Calories)*** 4% Calories
    α-Linolenic Acid (% Calories)*** 0.7% Calories
    α-Linolenic Acid (g)*** 1.0 g
    Omega 3 – EPA 92 mg
    Omega 3 – DHA 167 mg
    Cholesterol 196 mg
    Minerals Average Eaten
    Canxi 555 mg
    Kali 1884 mg
    Natri (muối) ** 2117 mg
    Đồng 1322 µg
    Sắt 15 mg
    Magiê 336 mg
    Phospho 940 mg
    Selen 118 µg
    Kẽm 8 mg
    Vitamins Average Eaten
    Vitamin A 1453 µg RAE
    Vitamin B6 1.4 mg
    Vitamin B12 3.0 µg
    Vitamin C 47 mg
    Vitamin D 3 µg
    Vitamin E 7 mg AT
    Vitamin K 1340 µg
    Folate _B9 810 µg DFE
    Thiamin _ B1 1.5 mg
    Riboflavin _ B2 1.0 mg
    Niacin_ B3 18 mg
    Choline 235 mg
    Thông tin về các chất bổ sung chế độ ăn uống.
    *** Các chất dinh dưỡng  xuất hiện hai lần trong bảng (như: protein, carbohydrate, axit linoleic và axit α-linolenic) có hai khuyến cáo riêng biệt:
    1) Số lượng ăn (tính bằng gam) so với mức tiêu thụ tối thiểu của bạn.
    2) Phần trăm calo ăn từ chất dinh dưỡng so với phạm vi đề nghị.
    Bạn có thể thấy thông điệp khác nhau trong cột trạng thái cho 2 khuyến nghị khác nhau.

     

Tin Liên Quan


GIẢM GIÁ HÀNG CẬN DATE_ 615k giảm còn 300k
Date T3/2018_ Cho phụ nữ trên 50
vitacare.vn

Liên hệ mua hàng