Bước 2: Hiểu rõ về nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể

  • B

    Bây giờ, khi đã khám phá ra được rằng bạn đang nhận được cụ thể lượng và chất gì từ chế độ ăn hiện tại, câu hỏi tiếp sau sẽ là:

    • Vậy CƠ THỂ bạn CẦN lượng calo cũng như dưỡng chất là bao nhiêu?

    Có thể bạn đã biết nhu cầu dinh dưỡng thực tế  của cơ thể được tính toán:

    • Dựa trên thể trạng thực tế của từng nfgười (độ tuổi / giới tính / chiều cao / cân nặng / tình trạng sức khỏe hiện tại (có thai / cho con bú / bệnh tật).
    • Dựa vào các mục tiêu cụ thể của khách hàng (mục tiêu về Calo, kiểm soát cân nặng, hoạt động thể dục, thể thao…).

    Nhưng cách tính toán phức tạp đó bạn không cần phải làm, hãy để các chuyên gia của Vitacare làm công việc của mình. chúng tôi chỉ  cần  các  thông tin cơ bản về:độ tuổi, giới tính, chiều cao, cân nặng, tình trạng sức khỏe, mục tiêu cụ thể của cá nhân bạn.. và bạn sẽ  nhận lại được bảng YÊU CẦU chi tiết của  CƠ THỂ bạn.

    Hãy xem ví dụ về yêu cầu của cơ thể bạn khách hàng nữ 35 tuổi của chúng tôi:

     

    BÁO CÁO DINH DƯỠNG CỦA
    NGUYỄN THỊ TÚ TỪ 05/06/16 – 05/09/16
    TUỔI 35

    Mục tiêu về năng lượng của bạn là  1850  Việc xây dựng chế độ ăn cho bạn sẽ dựa trên yêu cầu về việc đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng riêng của bạn. (mục đích là tăng cân nặng và sức khỏe)

    Các loại dưỡng chất

    Yêu cầu của cơ thể

    Lượng được cung cấp từ chế độ ăn

    Tổng lượng calorie 1850  Calories 1361 Calories
    Đạm (g)*** 46 g 65 g
    Đạm (% Calories)*** 10 – 35% Calories 19% Calories
    Chất bột đường  (g)*** 130 g 210 g
    Chất bột đường  (% Calories)*** 45 – 65% Calories 62% Calories
    Chất xơ 25 g 14 g
    Tổng lượng đường Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn 23 g
    các đường phụ gia khác < 50 g 15 g
    Tổng lượng chất béo 20 – 35% Calories 19% Calories
    Chất béo bão hòa < 10% Calories 5% Calories
    Chất béo không bão hòa đa Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn 5% Calories
    Chất béo không bão hòa đơn Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn 7% Calories
    Linoleic Acid (g)*** 12 g 6 g
    Linoleic Acid (% Calories)*** 5 – 10% Calories 4% Calories
    α-Linolenic Acid (% Calories)*** 0.6 – 1.2% Calories 0.7% Calories
    α-Linolenic Acid (g)*** 1.1 g 1.0 g
    Omega 3 – EPA Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn 92 mg
    Omega 3 – DHA Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn 167 mg
    Cholesterol < 300 mg 196 mg

    Minerals

    Mục tiêu

    Lượng được cung cấp từ chế độ ăn

    Canxi 1000 mg 555 mg
    Kali 4700 mg 1884 mg
    Natri (muối) ** < 2300 mg 2117 mg
    Đồng 900 µg 1322 µg
    Sắt 18 mg 15 mg
    Magiê 320 mg 336 mg
    Phospho 700 mg 940 mg
    Selen 55 µg 118 µg
    Kẽm 8 mg 8 mg

    Vitamins

    Mục tiêu

    Lượng được cung cấp từ chế độ ăn

    Vitamin A 700 µg RAE 1453 µg RAE
    Vitamin B6 1.3 mg 1.4 mg
    Vitamin B12 2.4 µg 3.0 µg
    Vitamin C 75 mg 47 mg
    Vitamin D 15 µg 3 µg
    Vitamin E 15 mg AT 7 mg AT
    Vitamin K 90 µg 1340 µg
    Folate _B9 400 µg DFE 810 µg DFE
    Thiamin _ B1 1.1 mg 1.5 mg
    Riboflavin _ B2 1.1 mg 1.0 mg
    Niacin_ B3 14 mg 18 mg
    Choline 425 mg 235 mg
    Thông tin về các chất bổ sung chế độ ăn uống.
    *** Các chất dinh dưỡng  xuất hiện hai lần trong bảng (như: protein, carbohydrate, axit linoleic và axit α-linolenic) có hai khuyến cáo riêng biệt:
    1) Số lượng ăn (tính bằng gam) so với mức tiêu thụ tối thiểu của bạn.
    2) Phần trăm calo ăn từ chất dinh dưỡng so với phạm vi đề nghị.
    Bạn có thể thấy thông điệp khác nhau trong cột trạng thái cho 2 khuyến nghị khác nhau.

Tin Liên Quan


GIẢM GIÁ HÀNG CẬN DATE_ 615k giảm còn 300k
Date T3/2018_ Cho phụ nữ trên 50
vitacare.vn

Liên hệ mua hàng