Bước 3: So sánh dinh dưỡng thực tế với nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể để tổ chức lại bữa ăn hợp lý

  • Sau bước 1 và 2, giờ đây:

    • Bạn đã có được cái nhìn tổng quan và chi tiết về lượng dinh dưỡng thực tế mà chế độ ăn  cung cấp cho  bạn,
    • Đồng thời cũng nắm được nhu cầu  dinh dưỡng cần thiết của  cơ thể.
    • Bạn thấy rõ được thức ăn  nạp vào cơ thể sẽ chuyển hóa thành những dưỡng chất gì.
    • Chỉ cần so sánh 2 kết quả, bạn sẽ nhìn rõ sự bất hợp lý của bữa ăn hiện tại (nếu có).

    Vậy bước này sẽ giúp bạn nhìn rõ hơn :

    • Liệu chế độ ăn uống của bạn hiện tại đã hợp lý hay chưa?
    • Chỉ cần ưu tiên tổ chức lại bữa ăn để có sức khỏe tuyệt vời cho bạn và những người thân yêu của bạn

    Cũng như nhân vật nữ 35 tuổi đã theo bạn từ những bước đầu bạn đến với Vitacare, nhân vật của chúng ta đã có thể sử dụng hiệu quả những thông tin chúng tôi cung cấp và để thay đổi  những điều đơn giản, kết quả là  sức khỏe vượt trội và cuộc sống nhẹ nhàng thanh thản.

     

    BÁO CÁO DINH DƯỠNG CỦA
    NGUYỄN THỊ TÚ TỪ 05/06/16 – 05/09/16
    TUỔI 35
    Mục tiêu về năng lượng của bạn là  1850.  Việc xây dựng chế độ ăn cho bạn sẽ dựa trên yêu cầu về việc đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng riêng của bạn.

    Các loại dưỡng chất

    Yêu cầu của cơ thể Lượng được cung cấp từ chế độ ăn

    Kết luận

    Tổng lượng calorie 1850  Calories 1361 Calories Thấp hơn
    Đạm (g)*** 46 g 65 g OK
    Đạm (% Calories)*** 10 – 35% Calories 19% Calories OK
    Chất bột đường  (g)*** 130 g 210 g OK
    Chất bột đường  (% Calories)*** 45 – 65% Calories 62% Calories OK
    Chất xơ 25 g 14 g Thấp hơn
    Tổng lượng đường Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn 23 g Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn
    các đường phụ gia khác < 50 g 15 g OK
    Tổng lượng chất béo 20 – 35% Calories 19% Calories Thấp hơn
    Chất béo bão hòa < 10% Calories 5% Calories OK
    Chất béo không bão hòa đa Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn 5% Calories Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn
    Chất béo không bão hòa đơn Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn 7% Calories Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn
    Linoleic Acid (g)*** 12 g 6 g Thấp hơn
    Linoleic Acid (% Calories)*** 5 – 10% Calories 4% Calories Thấp hơn
    α-Linolenic Acid (% Calories)*** 0.6 – 1.2% Calories 0.7% Calories OK
    α-Linolenic Acid (g)*** 1.1 g 1.0 g Thấp hơn
    Omega 3 – EPA Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn 92 mg Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn
    Omega 3 – DHA Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn 167 mg Không có liều dùng khuyến nghị hàng ngày cũng như giới hạn
    Cholesterol < 300 mg 196 mg OK

    Khoáng chất

    Yêu cầu của cơ thể Lượng được cung cấp từ chế độ ăn

    Kết luận

    Canxi 1000 mg 555 mg Thấp hơn
    Kali 4700 mg 1884 mg Thấp hơn
    Natri (muối) ** < 2300 mg 2117 mg OK
    Đồng 900 µg 1322 µg OK
    Sắt 18 mg 15 mg Thấp hơn
    Magiê 320 mg 336 mg OK
    Phospho 700 mg 940 mg OK
    Selen 55 µg 118 µg OK
    Kẽm 8 mg 8 mg OK

    Vitamins

    Yêu cầu của cơ thể Lượng được cung cấp từ chế độ ăn

    Kết luận

    Vitamin A 700 µg RAE 1453 µg RAE OK
    Vitamin B6 1.3 mg 1.4 mg OK
    Vitamin B12 2.4 µg 3.0 µg OK
    Vitamin C 75 mg 47 mg Thấp hơn
    Vitamin D 15 µg 3 µg Thấp hơn
    Vitamin E 15 mg AT 7 mg AT Thấp hơn
    Vitamin K 90 µg 1340 µg OK
    Folate _B9 400 µg DFE 810 µg DFE OK
    Thiamin _ B1 1.1 mg 1.5 mg OK
    Riboflavin _ B2 1.1 mg 1.0 mg Thấp hơn
    Niacin_ B3 14 mg 18 mg OK
    Choline 425 mg 235 mg Thấp hơn
    Thông tin về các chất bổ sung chế độ ăn uống.
    *** Các chất dinh dưỡng  xuất hiện hai lần trong bảng (như: protein, carbohydrate, axit linoleic và axit α-linolenic) có hai khuyến cáo riêng biệt:
    1) Số lượng ăn (tính bằng gam) so với mức tiêu thụ tối thiểu của bạn.
    2) Phần trăm calo ăn từ chất dinh dưỡng so với phạm vi đề nghị.
    Bạn có thể thấy thông điệp khác nhau trong cột trạng thái cho 2 khuyến nghị khác nhau.

     

     

    • Hướng dẫn Tổ chức lại bữa ăn hợp lý.

    (Tham khảo tại đường link Tư vấn tổ chức bữa ăn cho khách hàng)

    • Hướng dẫn lựa chọn thực phẩm phù hợp.

    (Tham khảo tại đường link Hướng dẫn lựa chọn thực phẩm)

    Nếu bảng kết quả khảo sát của Vitacare về  chế độ dinh dưỡng hiện tại của bạn  cho kết quả khả quan, chúc mừng bạn. Bạn có thể yêm tâm tiếp tục chế độ dinh dưỡng đó.

    Trong trường hợp có các vấn đề phát sinh như: Không nhận đủ dinh dưỡng, quá thừa hoặc thiếu một loại chất dinh dưỡng nào đó, bạn nên tiếp tục các bước  4 – 5 – 6 của Quy trình chăm sóc dinh dưỡng của Vitacace (dẫn đường link…)

Tin Liên Quan


GIẢM GIÁ HÀNG CẬN DATE_ 615k giảm còn 300k
Date T3/2018_ Cho phụ nữ trên 50
vitacare.vn

Liên hệ mua hàng